bạn có hiểu không dịch sang tiếng anh

Những sai lầm khiến cách luyện nghe tiếng Anh của bạn không hiệu quả. Chắc hẳn trong quá trình luyện tiếng Anh nghe nói – nhất là khi học tiếng Anh từ đầu – bạn sẽ vấp phải một số sai lầm khiến cho việc rèn mãi không tiến bộ được. Đó có thể xuất phát từ: Tóm tắt: Các mẫu câu có từ ‘không hiểu…’ trong Tiếng Việt được dịch sang Tiếng Anh trong bộ từ điển Tiếng Việt. Tra cứu những câu ví dụ liên quan đến “không hiểu…” trong từ điển Tiếng Việt. Trùng khớp với kết quả tìm kiếm: 25. Hình như Tom không hiểu bạn có thể tìm hiểu. có thể giúp bạn hiểu. bạn có thể hiểu được. bạn có thể không hiểu. hiểu xem bạn có thể. bạn có thể hiểu ethereum. Nhưng bạn có thể hiểu đây là một thành phần quan trọng. You can see that it's an important role. Bạn có thể hiểu rõ thêm khi xem Demo. Vay Tiền Online H5vaytien. Tôi không hiểu sao hai người thất vọng. I don't understand why you're disappointed. Tôi không hiểu. I don't understand. Tôi không hiểu. I didn't know. Tôi không hiểu. I don't underdtand. Tôi không hiểu chuyện gì đang xảy ra đây? I don't understand what the hell is going on here. Tôi không hiểu là... I don't understand what's... RL Tôi không hiểu lắm về luận điểm này. RL I don't really understand that argument. Eh, tôi không hiểu. Ah, I don't get it. Tôi không hiểu tại sao công ty này lại thu hút Quốc hội. I don't know why this company's coming to Congress. Tôi không hiểu anh đang nói gì. I can't understand a word you're saying. Anh nghĩ tôi không hiểu những người bị bắt làm nô lệ và thí nghiệm sao? You think I don't understand what it's like to come from a people who've been enslaved, mistreated and experimented on? Thực sự tôi không hiểu. I honestly don't get it. Tôi không hiểu tại sao tôi đã không bị tố giác. I don't understand why I was never caught. Nhưng tôi không hiểu sao mọi người cứ nhìn tôi cười. But I don't know why all these people are laughing at me. Tôi không hiểu? I don't understand. Tôi... không hiểu. I didn't... understand. Tôi không hiểu chúng nói gì. I don't know what they said. Tôi không hiểu sao người ta lại đi xe buýt khi có thể đi máy bay. I never understood why people would take the bus when they can fly. Tôi không hiểu. I don't follow. Chúng ta cần hàng nhiều thế hệ quan sát mới có thể hiểu được điều đó. We have to look over generations to understand it. Thứ này đến cậu cũng có thể hiểu được. This even you could understand. Chúng ta có thể hiểu lời của Chúa Giê-su nơi Mác 1011, 12 như thế nào? How are Jesus’ words at Mark 1011, 12 to be understood? Bạn có thể hiểu được Kinh Thánh You Can Understand the Bible Dược phẩm tái tạo -1 khái niệm đơn giản đến không ngờ ai cũng có thể hiểu được Regenerative medicine is an extraordinarily simple concept that everybody can understand. Tôi có thể hiểu được cảm giác của Tennessee. I can understand how Tennessee feels. " Điều đó cũng có thể hiểu được. " " That also I could fathom. " Không ai có thể hiểu về Ngài, vì Ngài ở ngoài mọi tầm hiểu biết”. He is not an object of knowledge, for he is above knowledge.” Tôi có thể hiểu được chuyện gì đang diễn ra. I can kind of see what was going on. Vậy anh có thể hiểu chúng tôi nói gì So, you understand reason. " R " Tôi có thể hiểu được - " R " là Đỏ " Red " là " R " I could understand... " R " is for " red " is... Nên, kể cả mày có ngu, có thể đúng vậy, mày cũng có thể hiểu ra. So, even if you're stupid, which you very may well be, you can understand it. Tôi có thể hiểu nếu anh vẫn đang giận tôi. Now I can understand if you might hold a grudge. Tôi mất một thời gian dài mới có thể hiểu được hết trò chơi của ông bà . It took me a long time before I was able to fully appreciate my grandparents " game . Chúng tôi có thể hiểu thấu nhau qua một cái túi xách. We're able to see each other's inner feelings over a bag. Liệu chúng ta có thể hiểu được không? Can we do that? Những thông điệp này được giải mã để có thể hiểu hoặc sử dụng cho ai đó. These messages have to be decrypted in order to be understandable or usable for someone. Màn hình lớn hơn có thể hiểu theo vài cách . A bigger display could mean a few things . Bạn có thể hiểu nó. You can understand it. Noah, cháu phải tín nhiệm rằng Ngài phán theo cái cách... mà cháu có thể hiểu. Noah, you must trust that He speaks in a way that you can understand. Một vài người ngồi đây có thể hiểu những gì xảy ra sau đó. Some of you in the room will understand what happened next. Làm sao ngươi có thể hiểu được? How could you? Trong văn cảnh này chúng ta có thể hiểu được Ê-sai 5310. It is in this context that we can understand Isaiah 5310. Nhưng liệu bạn có thể hiểu lầm nội dung nào đó mà mình đọc không? Is there a danger, though, that you might misunderstand something that you have read? Và tấm lòng chân thật để có thể hiểu. And hearts to understand. Tiếng việt English Українська عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenščina Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce اردو 中文 Ví dụ về sử dụng Bạn không hiểu trong một câu và bản dịch của họ Kết quả 1153, Thời gian Từng chữ dịch S Từ đồng nghĩa của Bạn không hiểu Cụm từ trong thứ tự chữ cái Tìm kiếm Tiếng việt-Tiếng anh Từ điển bằng thư Truy vấn từ điển hàng đầu Tiếng việt - Tiếng anh Tiếng anh - Tiếng việt

bạn có hiểu không dịch sang tiếng anh